베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "ân cần" (1)
ân cần

영어
명사kind
Bác sĩ rất ân cần với bệnh nhân.
The doctor is kind to the patients.
관련 단어 "ân cần" (5)
khu vực lân cận

영어
명사surrounding area
ảnh hưởng đến khu vực lân cận
affect the surrounding area
vùng lân cận

영어
명사nearby
Có siêu thị ở vùng lân cận.
There is a supermarket nearby.
hoàn cảnh

영어
명사situation
Anh ấy lớn lên trong hoàn cảnh khó khăn.
He grew up in a difficult circumstance.
ngàn cân treo sợi tóc

영어
기타a hair’s breadth from disaster
Tình thế ngàn cân treo sợi tóc.
A situation on the brink of danger.
hoàn cảnh khó khăn
영어
구difficult circumstances
Gia đình anh ấy đang trong hoàn cảnh khó khăn.
His family is in a difficult situation.
표현 "ân cần" (20)
ảnh hưởng đến khu vực lân cận
affect the surrounding area
Tôi thích ăn canh cải xoong.
I like watercress soup.
Có siêu thị ở vùng lân cận.
There is a supermarket nearby.
Bác sĩ rất ân cần với bệnh nhân.
The doctor is kind to the patients.
kiểm tra các điều khoản cần chú ý
Check the notes
Để giảm cân, em nên ăn càng ít tinh bột càng tốt
To lose weight, you should eat as little starch as possible.
Tôi thích ăn canh rau đay.
I like molokhia (jute) soup.
Anh ấy lớn lên trong hoàn cảnh khó khăn.
He grew up in a difficult circumstance.
Tôi thường ăn canh măng tre.
I often eat bamboo shoot soup.
Tình thế ngàn cân treo sợi tóc.
A situation on the brink of danger.
Gia đình anh ấy đang trong hoàn cảnh khó khăn.
His family is in a difficult situation.
Dự án cần thêm thời gian dự bị.
The project needs extra buffer time.
Lan can cầu thang rất chắc chắn.
The stair handrail is very sturdy.
Bạn cần hiểu rõ luật chơi trước khi bắt đầu.
You need to understand the rules before starting.
Bệnh nhân cần được truyền máu gấp.
The patient needs an urgent blood transfusion.
Cần cân đo lợi hại.
We need to weigh pros and cons.
Tình hình về án cảnh cáo vẫn còn không rõ ràng.
The situation regarding the warning remained unclear.
Vẫn có sự không rõ ràng về việc án cảnh cáo có bị hủy bỏ hay không.
It was still unclear whether the warning would be revoked.
Bạn cần mật khẩu để truy cập vào hệ thống.
You need a password to access the system.
Bệnh nhân cần chụp ổ bụng để đánh giá mức độ tổn thương.
The patient needs an abdominal scan to assess the extent of the injury.
